Kết quả tra từ “流言”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流言liú yán
流言: tin đồn; mách lẻo; lan truyền tin đồn
流言蜚语liú yán fēi yǔ
流言蜚语: tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng
家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn
家丑不可外传,流言切莫轻信: Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm…