Kết quả tra từ “流窜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流窜liú cuàn
流窜: đi lang thang khắp nơi; xâm nhập; (tội phạm, kẻ địch, v.v.) chạy trốn; lẩn trốn
流窜犯liú cuàn fàn
流窜犯: tội phạm đang lẩn trốn