Kết quả tra từ “流传”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流传liú chuán
流传: lan truyền; lưu truyền; lưu hành
谬种流传miù zhǒng liú chuán
谬种流传: truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận
口碑流传kǒu bēi liú chuán
口碑流传: được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn