Kết quả tra từ “活着”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活着huó zhe
活着: còn sống
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe
好死不如赖活着: thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)