Kết quả cho “活久见”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ mới khoảng năm 2006) sống lâu thì cái gì cũng thấy; Thật không thể tin được!
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ mới khoảng năm 2006) sống lâu thì cái gì cũng thấy; Thật không thể tin được!