Kết quả tra từ “活久见”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活久见huó jiǔ jiàn
活久见: (từ mới khoảng năm 2006) sống lâu thì cái gì cũng thấy; Thật không thể tin được!