Kết quả tra từ “洞天”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
洞天dòng tiān
洞天: thiên đường; nơi đẹp hoặc tuyệt vời; chốn bồng lai
别有洞天bié yǒu dòng tiān
别有洞天: nơi quyến rũ và xinh đẹp; phong cảnh cực kỳ quyến rũ; một thế giới hoàn toàn khác