Kết quả tra từ “洁操”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
洁操jié cāo
洁操: hành vi không thể chê trách; hành vi cao quý; liêm khiết không tì vết