Kết quả tra từ “泼水”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泼水pō shuǐ
泼水: rảy nước; làm đổ nước
泼水难收pō shuǐ nán shōu
泼水难收: nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
泼水节Pō shuǐ jié
泼水节: Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)