Kết quả tra từ “泰米尔”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泰米尔Tài mǐ ěr
泰米尔: Tiếng Tamil
泰米尔语Tài mǐ ěr yǔ
泰米尔语: Ngôn ngữ Tamil
泰米尔纳德邦Tài mǐ ěr Nà dé bāng
泰米尔纳德邦: Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]
泰米尔纳德Tài mǐ ěr Nà dé
泰米尔纳德: Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]
泰米尔猛虎组织Tài mǐ ěr Měng hǔ Zǔ zhī
泰米尔猛虎组织: Tổ chức Những con hổ Tamil
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织: Tổ chức Giải phóng Những con hổ Tamil Eelam