Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “波罗”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
波罗Bō luó

波罗: Polo (mẫu xe của Volkswagen); họ Polo

Cụm từ
波罗蜜bō luó mì

波罗蜜: quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
波罗的海Bō luó dì Hǎi

波罗的海: Biển Baltic

Cụm từ
波罗的Bō luó dì

波罗的: Baltic

Cụm từ
马可波罗Mǎ kě Bō luó

马可波罗: Marco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il…

Cụm từ
阿波罗计划Ā bō luó jì huà

阿波罗计划: dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA

Cụm từ
阿波罗Ā bō luó

阿波罗: Apollo (từ mượn)

Cụm từ
般若波罗密多心经bō rě bō luó mì duō xīn jīng

般若波罗密多心经: Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh

Cụm từ
般若波罗密bō rě bō luó mì

般若波罗密: bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)

Cụm từ
可可波罗kě kě bō luó

可可波罗: cocobolo (mượn từ)

Cụm từ