Kết quả tra từ “法制”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法制Fǎ zhì
法制: sản xuất tại Pháp
法制fǎ zhì
法制: hệ thống và thể chế pháp luật
法制办公室Fǎ zhì Bàn gōng shì
法制办公室: Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
法制晚报Fǎ zhì Wǎn bào
法制晚报: Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019
法制日报Fǎ zhì Rì bào
法制日报: Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
国务院法制局Guó wù yuàn Fǎ zhì jú
国务院法制局: Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)