Kết quả tra từ “治本”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
治本zhì běn
治本: giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])
治标不治本zhì biāo bù zhì běn
治标不治本: chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
格林尼治本初子午线Gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn
格林尼治本初子午线: kinh tuyến Greenwich