Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “治本”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
治本zhì běn

治本: giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])

Cụm từ
治标不治本zhì biāo bù zhì běn

治标不治本: chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Cụm từ
格林尼治本初子午线Gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn

格林尼治本初子午线: kinh tuyến Greenwich

Cụm từ