Kết quả tra từ “油门”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
油门yóu mén
油门: bàn đạp ga; chân ga; bướm ga
开大油门kāi dà yóu mén
开大油门: mở ga tăng tốc; tăng tốc; phóng nhanh
加大油门jiā dà yóu mén
加大油门: tăng tốc; đạp ga