Kết quả tra từ “油脂”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
油脂yóu zhī
油脂: mỡ; dầu; chất béo
酥松油脂sū sōng yóu zhī
酥松油脂: chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)