Kết quả tra từ “没齿难忘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
没齿难忘mò chǐ nán wàng
没齿难忘: khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời; nhớ ơn không bao giờ quên