Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “没事”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
没事méi shì

没事: không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)

Cụm từ
没事儿méi shìr

没事儿: không sao; không có chuyện gì

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
没事儿méi shì r

没事儿: có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm

Cụm từ