Kết quả tra từ “没事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
没事méi shì
没事: không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
没事儿méi shìr
没事儿: không sao; không có chuyện gì
没事儿méi shì r
没事儿: có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm