Kết quả tra từ “沙发”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沙发shā fā
沙发: ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
沙发床shā fā chuáng
沙发床: giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
沙发客shā fā kè
沙发客: du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
懒人沙发lǎn rén shā fā
懒人沙发: ghế lười
单人沙发dān rén shā fā
单人沙发: ghế bành (có bọc nệm)