Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沉默”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
沉默chén mò

沉默: ít nói; không cởi mở; im lặng

Cụm từ
沉默是金chén mò shì jīn

沉默是金: im lặng là vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
沉默寡言chén mò guǎ yán

沉默寡言: im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở

Thành ngữ