Kết quả tra từ “沉着”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沉着chén zhuó
沉着: vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
沉着应战chén zhuó yìng zhàn
沉着应战: giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
石末沉着病shí mò chén zhuó bìng
石末沉着病: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病