Kết quả tra từ “汴”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汴Biàn
汴: tên một con sông ở Hà Nam; Hà Nam
汴梁Biàn liáng
汴梁: tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
汴州Biàn zhōu
汴州: tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
汴京Biàn jīng
汴京: Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam