Kết quả tra từ “汤药”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汤药tāng yào
汤药: trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
敷汤药fū tāng yào
敷汤药: (khẩu ngữ) bồi thường chi phí y tế