Kết quả tra từ “汤姆”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汤姆Tāng mǔ
汤姆: Tom (tên)
汤姆逊Tāng mǔ xùn
汤姆逊: Thomson (tên)
汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn Jì
汤姆索亚历险记: Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain
汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi
汤姆斯杯: Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
汤姆孙Tāng mǔ sūn
汤姆孙: Thompson hoặc Thomson (tên gọi)
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī
汤姆·罗宾斯: Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ
汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn Jì
汤姆·索亚历险记: Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī
汤姆·克鲁斯: Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī
汤姆·克兰西: Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ