Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汝”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

汝: ngươi

Từ vựng
汝阳县Rǔ yáng xiàn

汝阳县: huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
汝阳Rǔ yáng

汝阳: huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
汝州市Rǔ zhōu shì

汝州市: Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
汝州Rǔ zhōu

汝州: Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
汝城县Rǔ chéng xiàn

汝城县: huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
汝城Rǔ chéng

汝城: huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
汝南县Rǔ nán xiàn

汝南县: huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
汝南Rǔ nán

汝南: huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
乌鲁汝Wū lǔ rǔ

乌鲁汝: Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là…

Cụm từ
李汝珍Lǐ Rǔ zhēn

李汝珍: Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa…

Cụm từ
丁汝昌Dīng Rǔ chāng

丁汝昌: Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ