Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “汝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng

ngươi

Từ vựng
汝南
Rǔ nán

huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
汝城
Rǔ chéng

huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
汝州
Rǔ zhōu

Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
汝阳
Rǔ yáng

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
汝南县
Rǔ nán xiàn

huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
汝城县
Rǔ chéng xiàn

huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
汝州市
Rǔ zhōu shì

Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
汝阳县
Rǔ yáng xiàn

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
丁汝昌
Dīng Rǔ chāng

Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
乌鲁汝
Wū lǔ rǔ

Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là Ayers Rock

Cụm từ
李汝珍
Lǐ Rǔ zhēn

Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"

Cụm từ