Kết quả tra từ “水能”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水能shuǐ néng
水能: năng lượng thủy điện
水能载舟,亦能覆舟shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu
水能载舟,亦能覆舟: nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng…
水能源shuǐ néng yuán
水能源: năng lượng thủy điện