Kết quả tra từ “水电工”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水电工shuǐ diàn gōng
水电工: công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện