Kết quả tra từ “水性”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水性shuǐ xìng
水性: khả năng bơi lội; đặc điểm của một khối nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.); dạng nước; gốc nước (sơn, v.v.)
水性杨花shuǐ xìng yáng huā
水性杨花: lăng nhăng (phụ nữ)
透水性tòu shuǐ xìng
透水性: tính thấm nước
亲水性qīn shuǐ xìng
亲水性: ưa nước
耐水性nài shuǐ xìng
耐水性: chống nước