Kết quả tra từ “民心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民心mín xīn
民心: tâm tư nguyện vọng của người dân
深得民心shēn dé mín xīn
深得民心: giành được lòng dân; được quần chúng ưa chuộng