Kết quả tra từ “毗耶娑”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毗耶娑Pí yē suō
毗耶娑: Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó