Kết quả tra từ “毐”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毐Ǎi
毐: xem nhân vật lịch sử Lao Ai 嫪毐; mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách; vô đạo; người ngoại tình
嫪毐Lào Ǎi
嫪毐: Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu…