Kết quả tra từ “每逢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
每逢měi féng
每逢: mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
每逢佳节倍思亲měi féng jiā jié bèi sī qīn
每逢佳节倍思亲: càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])