Kết quả tra từ “毁誉参半”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毁誉参半huǐ yù - cān bàn
毁誉参半: (thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều