Kết quả tra từ “死马当活马医”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
死马当活马医sǐ mǎ dàng huó mǎ yī
死马当活马医: nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng