Kết quả cho “死而不僵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)
con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)
con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ