Kết quả cho “死人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra
(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)