Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “死人”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
死人sǐ rén

死人: người chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra

Khẩu ngữ
死人不管sǐ rén bù guǎn

死人不管: (khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì

Khẩu ngữ
人比人,气死人rén bǐ rén , qì sǐ rén

人比人,气死人: liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn