Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “武侯”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
武侯Wǔ hóu

武侯: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
武侯祠wǔ hóu cí

武侯祠: đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
武侯区Wǔ hóu qū

武侯区: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ