Kết quả tra từ “正道”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正道zhèng dào
正道: con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)
八正道bā zhèng dào
八正道: Bát Chánh Đạo (Phật giáo)