Kết quả tra từ “正统”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正统zhèng tǒng
正统: chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp