Kết quả tra từ “正太”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正太zhèng tài
正太: cậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]
正太控zhèng tài kòng
正太控: shotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm