Kết quả tra từ “正体”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正体zhèng tǐ
正体: dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức…
正体字zhèng tǐ zì
正体字: dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)