Kết quả tra từ “正业”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正业zhèng yè
正业: công việc chính của một người
不务正业bù wù zhèng yè
不务正业: không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận