Kết quả tra từ “止损”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
止损zhǐ sǔn
止损: (tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
止损点zhǐ sǔn diǎn
止损点: (tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)
止损单zhǐ sǔn dān
止损单: lệnh cắt lỗ (tài chính)