Kết quả cho “歃血”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)
bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)
bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng