Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “歃血”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
歃血shà xuè

歃血: bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)

Cụm từ
歃血为盟shà xuè wéi méng

歃血为盟: bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng

Thành ngữ