Kết quả tra từ “歃”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
歃shà
歃: uống
歃血为盟shà xuè wéi méng
歃血为盟: bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
歃血shà xuè
歃血: bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)