Kết quả tra từ “欲滴”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欲滴yù dī
欲滴: (hậu tố) đẫm (nước); lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ; quyến rũ
馋涎欲滴chán xián yù dī
馋涎欲滴: nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
垂涎欲滴chuí xián yù dī
垂涎欲滴: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát