Kết quả tra từ “欲擒故纵”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欲擒故纵yù qín gù zòng
欲擒故纵: Để bắt được, phải thả lỏng.; nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn