Kết quả tra từ “欧阳”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欧阳Ōu yáng
欧阳: họ hai chữ [Ou1 yang2]
欧阳询Ōu yáng Xún
欧阳询: Ouyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
欧阳修Ōu yáng Xiū
欧阳修: Ouyang Xiu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học triều Tống Bắc
欧阳予倩Ōu yáng Yú qiàn
欧阳予倩: Ouyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc