欧阳修
Ouyang Xiu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học triều Tống Bắc
Ouyang Xiu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học triều Tống Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ouyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›欧阳予倩Ōu yáng Yú qiànOuyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc
›欧里庇得斯Ōu lǐ bì dé sīEuripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
›欧阳Ōu yánghọ hai chữ [Ou1 yang2]
›欧鸽ōu gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
›欧金翅雀ōu jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh Châu Âu (Chloris chloris)
›欧金斑鸻ōu jīn bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Châu Âu (Pluvialis apricaria)
›欧车前ōu chē qiánpsyllium (genus Plantago)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.