Kết quả tra từ “欧姆”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欧姆ōu mǔ
欧姆: ôm (từ mượn)
欧姆龙Ōu mǔ lóng
欧姆龙: Tập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)
欧姆蛋ōu mǔ dàn
欧姆蛋: trứng tráng