Kết quả tra từ “樊”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
樊fán
樊: lồng; hàng rào
樊笼fán lóng
樊笼: lồng chim; (nghĩa bóng) nhà tù; sự giam cầm
樊城区Fán chéng Qū
樊城区: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
樊城Fán chéng
樊城: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
襄樊市Xiāng fán shì
襄樊市: Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc