Kết quả tra từ “植根”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
植根zhí gēn
植根: bén rễ; thành lập cơ sở
植根于zhí gēn yú
植根于: được bắt rễ ở; bén rễ trong